POKÉDEX 001
Bulbasaur
EN · Bulbasaur
Hạt giống trên lưng lớn dần cùng mỗi cuộc phiêu lưu.
01 / 100
Bộ sưu tập tuyển chọn09 thế hệ
Một bộ sưu tập trực quan dành cho những gương mặt đã định hình thế giới Pokémon — từ người bạn đầu tiên đến những huyền thoại ngoài thời gian.
Khám phá bộ sưu tập01 / Danh sách
100 / 100 thẻ đang hiển thị
POKÉDEX 001
EN · Bulbasaur
Hạt giống trên lưng lớn dần cùng mỗi cuộc phiêu lưu.
POKÉDEX 004
EN · Charmander
Chiếc đuôi cháy là dấu hiệu cho sức sống bền bỉ.
POKÉDEX 006
EN · Charizard
Rồng lửa biểu tượng của màn ảnh, game và đấu trường.
POKÉDEX 007
EN · Squirtle
Mai rùa gọn gàng, tia nước nhanh và tinh thần đồng đội.
POKÉDEX 025
EN · Pikachu
Gương mặt đại diện cho cả một thế giới Pokémon.
POKÉDEX 037
EN · Vulpix
Cáo lửa sáu đuôi với vẻ ngoài nhỏ nhắn, tinh anh.
POKÉDEX 039
EN · Jigglypuff
Giọng hát ru dịu dàng nhưng có thể khiến cả phòng ngủ say.
POKÉDEX 052
EN · Meowth
Chú mèo lanh lợi luôn bị cuốn hút bởi những đồng xu sáng bóng.
POKÉDEX 054
EN · Psyduck
Cơn đau đầu bí ẩn thường đánh thức năng lực tâm linh.
POKÉDEX 058
EN · Growlithe
Người bạn trung thành, cảnh giác và luôn sẵn sàng bảo vệ.
POKÉDEX 059
EN · Arcanine
Khí chất huyền thoại và tốc độ như gió trên thảo nguyên.
POKÉDEX 094
EN · Gengar
Bóng ma tinh quái thích cười khúc khích trong đêm tối.
POKÉDEX 133
EN · Eevee
DNA linh hoạt mở ra vô số con đường tiến hóa đáng yêu.
POKÉDEX 143
EN · Snorlax
Chuyên gia ngủ ngon và bức tường phòng thủ khó lay chuyển.
POKÉDEX 150
EN · Mewtwo
Thí nghiệm tối thượng sở hữu sức mạnh tâm linh phi thường.
POKÉDEX 151
EN · Mew
Sinh vật nguyên thủy bí ẩn có thể học gần như mọi kỹ năng.
POKÉDEX 149
EN · Dragonite
Rồng biển hiền lành, mạnh mẽ và được tin cậy giữa bão tố.
POKÉDEX 131
EN · Lapras
Bạn đồng hành vượt đại dương với tiếng hát trong trẻo.
POKÉDEX 175
EN · Togepi
Nguồn năng lượng hạnh phúc được nâng niu trong chiếc vỏ trứng.
POKÉDEX 155
EN · Cyndaquil
Chú nhím lửa nhút nhát nhưng bùng cháy khi cần thiết.
POKÉDEX 158
EN · Totodile
Nụ cười tinh nghịch đi cùng bộ hàm nhỏ đầy sức mạnh.
POKÉDEX 152
EN · Chikorita
Chiếc lá thơm dịu lan tỏa sự bình yên cho cả đội.
POKÉDEX 197
EN · Umbreon
Kẻ săn mồi về đêm với những vòng tròn phát sáng bí ẩn.
POKÉDEX 196
EN · Espeon
Tiến hóa thanh nhã cảm nhận từng thay đổi nhỏ trong không khí.
POKÉDEX 249
EN · Lugia
Vị thần của biển sâu có thể làm dịu cả những cơn bão.
POKÉDEX 250
EN · Ho-Oh
Phượng hoàng cầu vồng xuất hiện như một điềm lành hiếm có.
POKÉDEX 251
EN · Celebi
Vị thần rừng nhỏ bé du hành qua thời gian để bảo vệ sự sống.
POKÉDEX 248
EN · Tyranitar
Quái thú giáp đá có thể làm rung chuyển cả ngọn núi.
POKÉDEX 252
EN · Treecko
Thằn lằn rừng bám tường tài tình và luôn giữ vẻ điềm tĩnh.
POKÉDEX 255
EN · Torchic
Chú gà con ấm áp mang theo một ngọn lửa nhỏ trong cơ thể.
POKÉDEX 258
EN · Mudkip
Vây má nhạy bén giúp cảm nhận dòng chảy và rung động quanh mình.
POKÉDEX 282
EN · Gardevoir
Vệ sĩ thanh lịch sẵn sàng bẻ cong không gian vì người mình quý.
POKÉDEX 257
EN · Blaziken
Đôi chân bùng lửa tạo nên những cú đá tốc độ cao.
POKÉDEX 254
EN · Sceptile
Chiến binh tán lá nhanh nhẹn với những lưỡi dao trên đuôi.
POKÉDEX 260
EN · Swampert
Lực sĩ đầm lầy có thể kéo cả tảng đá và bơi qua sóng lớn.
POKÉDEX 359
EN · Absol
Lưỡi hái trên đầu phát hiện thiên tai trước khi chúng xảy ra.
POKÉDEX 384
EN · Rayquaza
Rồng tầng khí quyển gìn giữ cân bằng giữa trời và đất.
POKÉDEX 382
EN · Kyogre
Người mở rộng đại dương, hiện thân của những cơn mưa bất tận.
POKÉDEX 383
EN · Groudon
Cổ thần lục địa nâng đất liền lên khỏi biển cả.
POKÉDEX 376
EN · Metagross
Siêu máy tính bốn chân kết hợp trí tuệ và giáp thép.
POKÉDEX 387
EN · Turtwig
Cây non biết đi với mai đất cứng cáp và ánh mắt hiền.
POKÉDEX 390
EN · Chimchar
Khỉ lửa hiếu động giữ ngọn lửa không bao giờ tắt trên đuôi.
POKÉDEX 393
EN · Piplup
Chim cánh cụt kiêu hãnh, nhỏ bé nhưng không dễ đầu hàng.
POKÉDEX 392
EN · Infernape
Bậc thầy võ thuật luôn di chuyển với sức nóng và nhịp điệu.
POKÉDEX 395
EN · Empoleon
Chim cánh cụt hoàng gia với mỏ thép như một thanh kiếm.
POKÉDEX 448
EN · Lucario
Chiến binh cảm nhận aura, biểu tượng của lòng trung thành.
POKÉDEX 445
EN · Garchomp
Cá mập đất liền lao qua sa mạc với tốc độ như máy bay.
POKÉDEX 447
EN · Riolu
Aura trong trẻo và ý chí rèn luyện khiến chú sói nhỏ nổi bật.
POKÉDEX 491
EN · Darkrai
Bóng tối hình người bước ra từ những giấc mơ bất an.
POKÉDEX 493
EN · Arceus
Đấng sáng tạo huyền thoại đứng ở đỉnh cao của Pokédex.
POKÉDEX 483
EN · Dialga
Vị thần thời gian mang nhịp đập của lịch sử trong lồng ngực.
POKÉDEX 487
EN · Giratina
Kẻ cai quản Thế giới Méo với hình hài kỳ dị, không thể quên.
POKÉDEX 495
EN · Snivy
Rắn cỏ thanh lịch hấp thụ ánh nắng bằng chiếc đuôi lá.
POKÉDEX 498
EN · Tepig
Heo lửa đáng yêu có thể biến bữa ăn thành khói đen.
POKÉDEX 501
EN · Oshawott
Rái cá biển dùng vỏ sò như kiếm để bảo vệ đồng đội.
POKÉDEX 570
EN · Zorua
Cáo bóng tối tinh quái chuyên tạo ảo ảnh để che chở bầy đàn.
POKÉDEX 571
EN · Zoroark
Bậc thầy ảo ảnh khiến cả khu rừng chìm trong những câu chuyện giả.
POKÉDEX 609
EN · Chandelure
Đèn chùm ma quái với ngọn lửa xanh thắp sáng lâu đài bỏ hoang.
POKÉDEX 635
EN · Hydreigon
Rồng ba đầu hung dữ, mỗi chiếc đầu là một hướng tấn công.
POKÉDEX 643
EN · Reshiram
Rồng trắng của sự thật, mang ngọn lửa đủ sức thiêu đốt không khí.
POKÉDEX 644
EN · Zekrom
Rồng đen của lý tưởng, triệu hồi sấm sét từ chiếc đuôi máy.
POKÉDEX 494
EN · Victini
Pokémon chiến thắng mang lại may mắn cho người đồng hành.
POKÉDEX 656
EN · Froakie
Ếch nước nhanh nhẹn tạo lớp bọt nhẹ như mây quanh cơ thể.
POKÉDEX 653
EN · Fennekin
Cáo lửa khôn ngoan nhai cành cây để giữ nhiệt cho đôi tai.
POKÉDEX 658
EN · Greninja
Ninja ếch huyền thoại lướt qua chiến trường nhanh như bóng nước.
POKÉDEX 700
EN · Sylveon
Dải ruy-băng cảm nhận cảm xúc và xoa dịu cả đối thủ hung hăng.
POKÉDEX 663
EN · Talonflame
Chim săn mồi lao xuống với tốc độ và những chiếc vuốt nóng rực.
POKÉDEX 716
EN · Xerneas
Hươu thần ban sự sống, đôi sừng bảy màu như một khu rừng sao.
POKÉDEX 717
EN · Yveltal
Cánh chim hủy diệt hấp thụ sinh khí khi dang rộng đôi cánh.
POKÉDEX 706
EN · Goodra
Rồng nhầy thân thiện, mạnh mẽ và luôn muốn ôm bạn thật chặt.
POKÉDEX 715
EN · Noivern
Dơi rồng dùng sóng siêu âm để săn mồi trong đêm sâu.
POKÉDEX 681
EN · Aegislash
Thanh kiếm cổ đại tự chọn người cầm và đổi thế tấn công phòng thủ.
POKÉDEX 722
EN · Rowlet
Cú tròn như lá cây, bay im lặng giữa những tán rừng nhiệt đới.
POKÉDEX 725
EN · Litten
Mèo lửa độc lập, bộ lông dầu giúp ngọn lửa cháy ổn định.
POKÉDEX 728
EN · Popplio
Sư tử biển tinh nghịch tạo bong bóng nước trong mỗi màn trình diễn.
POKÉDEX 724
EN · Decidueye
Cung thủ cú ma ẩn mình trong rừng và bắn lá như mũi tên.
POKÉDEX 727
EN · Incineroar
Đô vật mèo lửa bước vào trận đấu với vẻ tự tin không thể nhầm.
POKÉDEX 730
EN · Primarina
Nữ hoàng sân khấu điều khiển bong bóng bằng giọng hát tuyệt đẹp.
POKÉDEX 778
EN · Mimikyu
Sinh vật cô độc giấu mình dưới tấm vải vẽ hình Pikachu.
POKÉDEX 791
EN · Solgaleo
Sư tử mặt trời mở cánh cổng ánh sáng giữa các thế giới.
POKÉDEX 792
EN · Lunala
Dơi trăng dang cánh như bầu trời đêm đầy sao.
POKÉDEX 800
EN · Necrozma
Thực thể pha lê hấp thụ ánh sáng để tìm lại nguồn năng lượng.
POKÉDEX 810
EN · Grookey
Khỉ cỏ mang theo nhánh cây có sức mạnh từ khu rừng cổ.
POKÉDEX 813
EN · Scorbunny
Thỏ lửa luôn chạy để làm nóng đôi chân trước khi thi đấu.
POKÉDEX 816
EN · Sobble
Thằn lằn nước nhút nhát có thể hòa vào môi trường khi khóc.
POKÉDEX 823
EN · Corviknight
Quạ giáp thép đưa huấn luyện viên băng qua vùng Galar rộng lớn.
POKÉDEX 815
EN · Cinderace
Tiền đạo thỏ lửa biến quả bóng thành cú sút cháy rực.
POKÉDEX 818
EN · Inteleon
Điệp viên tắc kè bắn nước chính xác từ đầu ngón tay.
POKÉDEX 887
EN · Dragapult
Rồng ma siêu tốc phóng những Dreepy nhỏ như tên lửa sống.
POKÉDEX 888
EN · Zacian
Nữ chiến thần cầm kiếm ánh sáng, nhanh như một nhát chém.
POKÉDEX 889
EN · Zamazenta
Vệ thần dựng khiên bảo vệ cả vương quốc khỏi hiểm họa.
POKÉDEX 892
EN · Urshifu
Võ sĩ gấu rèn tâm trí bằng một dòng quyền pháp duy nhất.
POKÉDEX 906
EN · Sprigatito
Mèo cỏ thơm mùi lá, bước đi nhẹ đến mức gần như vô hình.
POKÉDEX 909
EN · Fuecoco
Cá sấu lửa ngây thơ, lúc nào cũng sẵn sàng cho một bữa ăn.
POKÉDEX 912
EN · Quaxly
Vịt nước chải chuốt với mái tóc gọn gàng và bước nhảy mạnh mẽ.
POKÉDEX 908
EN · Meowscarada
Ảo thuật gia mèo cỏ gieo những đóa hoa nổ bằng sự tinh quái.
POKÉDEX 911
EN · Skeledirge
Cá sấu lửa ca hát cùng chú chim hồn nhỏ trên mõm.
POKÉDEX 914
EN · Quaquaval
Vũ công vịt nước biến từng bước nhảy thành một đòn tấn công.
POKÉDEX 1007
EN · Koraidon
Kỳ thú cổ đại mang sức mạnh nguyên sơ của vùng Paldea.
POKÉDEX 1008
EN · Miraidon
Kỳ thú tương lai lướt qua đường chân trời bằng năng lượng điện.